Câu tiếng Anh có từ “forest”
976 câu thật có từ forest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forest nghĩa là rừng. forest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trees and other plants in a large densely wooded area. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forest
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
People cut down forests to make farms and places for animals to eat grass.
Từ trong câu: forest, people, cut, down, make, farm, place, animal
«Allobates pacaas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1167101 (bản sửa đổi 10893005). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People have seen this frog in cloud forest that was once cut down and grew back.
Từ trong câu: forest, cloud, people, see, frog, once, cut, down
«Andinobates dorisswansonae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1122538 (bản sửa đổi 10889147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People cut down forests to make towns, farms, tree farms, and places for cows to eat grass.
Từ trong câu: forest, people, cut, down, make, town, farm, tree
«Paratelmatobius cardosoi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1229320 (bản sửa đổi 10578870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People also cut down forests to build places to live and make places for cows to eat grass.
Từ trong câu: forest, people, cut, down, build, place, live, make
«Raorchestes tinniens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1034338 (bản sửa đổi 9507645). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People have seen this frog in forests that have been cut down and are growing back and near coffee farms.
Từ trong câu: forest, people, see, frog, cut, down, grow, back
«Indirana bhadrai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1110009 (bản sửa đổi 10939938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People cut down forests to make places for cows to eat grass and to make farms.
Từ trong câu: cut, people, down, forest, make, place, cow, eat
«Ameerega silverstonei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1151019 (bản sửa đổi 10889166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People have also seen these frogs in tea farms and forests that grow back after they were cut down.
Từ trong câu: tea, people, see, frog, farm, forest, grow, back
«Raorchestes chlorosomma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044763 (bản sửa đổi 9546602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng forest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forest trong kho câu?
- Kho câu có 976 câu có từ forest hoặc các dạng của từ, trích từ 762 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 292 câu, rồi Bậc B2 với 190 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forest: Quá khứ đơn (81 câu), Hiện tại hoàn thành (67 câu), Câu phủ định (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.