Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fish”

1.762 câu thật có từ fish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fish nghĩa là cá. fish là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various mostly cold-blooded aquatic vertebrates usually having scales and breathing through gills. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fish

Danh sách câu dẫn chứng (94 câu)

Từ hay đi cùng fish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flying fish1.666 lần
shell fish1.363 lần
fish rod871 lần
fish boats1.057 lần
fish tackle698 lần
fish hooks573 lần
dried fish624 lần
fish pond587 lần
jelly fish453 lần
catch fish630 lần
salt fish506 lần
fish rods397 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fish trong kho câu?
Kho câu có 1.762 câu có từ fish hoặc các dạng của từ, trích từ 1.170 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 524 câu, rồi Bậc B1 với 366 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fish: Quá khứ đơn (218 câu), Câu phủ định (142 câu), can và could (109 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.