Câu tiếng Anh có từ “fish”
1.762 câu thật có từ fish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fish nghĩa là cá. fish là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various mostly cold-blooded aquatic vertebrates usually having scales and breathing through gills. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fish
Danh sách câu dẫn chứng (109 câu)
I suppose, if I want to, I can invite him down to a fish dinner at Taft's."
Từ trong câu: fish, suppose, want, invite, down, dinner
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here all players can post their information about fishing.
Từ trong câu: fish, information, post, player
«Lineage 2/Fishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428750 (bản sửa đổi 4662307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Color of this fish can change a lot.
Từ trong câu: fish, color, change, lot
«Fusilier damselfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1042196 (bản sửa đổi 10513167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fish from other places can hurt this frog.
Từ trong câu: fish, hurt, place, frog
«Hyloxalus breviquartus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1130317 (bản sửa đổi 9728872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He could see small and wonderfully marked fish.
Từ trong câu: fish, see, small, mark
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally I started to pick up the register and the guy give me the fish eye and ast what he could do for me.
Từ trong câu: fish, guy, register, finally, start, pick, up, give
Ring Lardner, The big town. Nguồn: Project Gutenberg #77676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fish make notoriously bad pets, whereas seals can be taught to do many novel tricks.
Từ trong câu: notoriously, fish, make, bad, pet, whereas, seal, teach
Donald Ogden Stewart, Perfect Behavior: A Guide for Ladies and Gentlemen in All Social Crises. Nguồn: Project Gutenberg #1446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fishing, tourism, agriculture, and other activities can suffer when water resources become polluted.
Từ trong câu: tourism, fish, agriculture, activity, suffer, water, resource, become
«A Young Reader's Guide to a Healthy Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485425 (bản sửa đổi 4672379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An electric fish is a fish that can make electric fields.
Từ trong câu: electric, fish, make, field
«Electric fish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85451 (bản sửa đổi 8653062). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can be very aggressive with other fish or even humans.
Từ trong câu: aggressive, fish, even, human
«Clown triggerfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1084760 (bản sửa đổi 10887201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These fish were large, and some species could exceed three meters.
Từ trong câu: exceed, fish, large, species, meter
«Tristichopteridae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1085374 (bản sửa đổi 9369173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fish from other parts of the world can harm this frog.
Từ trong câu: harm, fish, part, world, frog
«Telmatobius culeus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1198708 (bản sửa đổi 10346247). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some fish can sense patterns of electrical current in the water.
Từ trong câu: electrical, fish, sense, pattern, current, water
«Pinyin/Sensory system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362187 (bản sửa đổi 3348953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fish and other organisms can stay alive under the ice.
Từ trong câu: organism, fish, stay, alive, ice
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can keep only one fish at a time.
Từ trong câu: keep, fish, time
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Minigames», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432809 (bản sửa đổi 3909364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can jump into water to catch fish.
Từ trong câu: jump, fish, water, catch
«Jungle cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=125865 (bản sửa đổi 9672381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“But the fishing is there, and we could have a dandy time knocking around the bungalow, and in swimming, and like that.”
Từ trong câu: swimming, fish, time, knock, around, swim, like
Edward Stratemeyer, The Rover Boys at Big Bear Lake; or, The Camps of the Rival Cadets. Nguồn: Project Gutenberg #67285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here and there between the trunks were water-cracks, and through them we could see schools of small fish, like minnows, darting back and forth.
Từ trong câu: school, fish, water, crack, see, small, like, back
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But these fish can scarcely be classed with the creatures of the air, because true flight, that is the manipulation of the wings, is lacking.
Từ trong câu: manipulation, fish, scarcely, class, creature, air, because, true
William G. Krueger, Lecture on Artificial Flight Given by request at the Academy of Natural Sciences. Nguồn: Project Gutenberg #38109. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could not eat the blackish fish fritters they got on Wednesdays in Lent and one of his potatoes had the mark of the spade in it.
Từ trong câu: potato, fish, eat, get, lend, mark
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Dance stood there, as he said, “like a fish out of water,” and all he could do was to dispatch a man to B---- to warn the cutter.
Từ trong câu: dispatch, fish, mr, dance, stand, like, out, water
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bad chemicals and fish from other parts of the world could kill this frog.
Từ trong câu: chemical, bad, fish, part, world, kill, frog
«Hyloxalus elachyhistus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127021 (bản sửa đổi 9697520). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because fishing was stopped, many small fishing supply stores could not make money.
Từ trong câu: supply, because, fish, stop, many, small, store, make
«Deepwater Horizon oil spill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260745 (bản sửa đổi 10901362). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A Loose-Fish is fair game for anybody who can soonest catch it.
Từ trong câu: fair, loose, fish, game, anybody, soon, catch
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They can no more escape from the Parisian atmosphere than fish can escape from the water.
Từ trong câu: escape, atmosphere, fish, water
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fish could be eaten raw or could be dried, smoked, and roasted.
Từ trong câu: raw, roast, fish, eat, dry, smoke
«History of Nevada/Native American, Spanish and Mexican Alta California-Nevada (to 1848)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378837 (bản sửa đổi 4669473). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We both swim like fish, and you can't sink a dugout.
Từ trong câu: swim, like, fish, sink
Bertrand W. Sinclair, The inverted pyramid. Nguồn: Project Gutenberg #72392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fishing can be a great skill to make money in.
Từ trong câu: great, money, fish, skill, make
«Old School RuneScape/Skills/Fishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427383 (bản sửa đổi 3855308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the past, they could easily be fished there.
Từ trong câu: easily, past, fish
«Sardine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15302 (bản sửa đổi 8906573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can be "shut off" by the fish.
«Anomalopidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986480 (bản sửa đổi 9126185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fish trong kho câu?
- Kho câu có 1.762 câu có từ fish hoặc các dạng của từ, trích từ 1.170 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 524 câu, rồi Bậc B1 với 366 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fish: Quá khứ đơn (218 câu), Câu phủ định (142 câu), can và could (109 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.