Câu tiếng Anh có từ “fish”
1.762 câu thật có từ fish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fish nghĩa là cá. fish là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various mostly cold-blooded aquatic vertebrates usually having scales and breathing through gills. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fish
Danh sách câu dẫn chứng (108 câu)
At this time, he also liked fishing and watching birds with his brother and sister.
Từ trong câu: fish, bird, time, like, watch, brother, sister
«George Orwell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6236 (bản sửa đổi 10972790). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The town is also a place for people to visit and go fishing.
Từ trong câu: fish, visit, town, place, people, go
«Dampier, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220325 (bản sửa đổi 10515650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These are eaten by small fish these are eaten by big fish.
Từ trong câu: fish, eat, small, big
«Arctic ecology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295543 (bản sửa đổi 10567985). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also other fun events like fishing and games for families.
Từ trong câu: fish, fun, event, like, game, family
«Doolough», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197847 (bản sửa đổi 10782540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He liked fishing with friends, which is something he grew up doing.
Từ trong câu: fish, like, friend, something, grow, up, do
«Maxon Margiela», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238379 (bản sửa đổi 10975655). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is also often shown holding or standing on a fish.
Từ trong câu: fish, stand, often, show, hold
«Raphael (archangel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460450 (bản sửa đổi 10802232). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was a good place to take fish from the river.
Từ trong câu: fish, good, place, take, river
«The Rhydd», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=964979 (bản sửa đổi 10184861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She had done it once already, and the fish was only just going out of the room.
Từ trong câu: fish, once, already, go, out, room
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fishing is also a way of making a living for people.
Từ trong câu: fish, way, make, live, people
«Conhistory/Geography and Its Effects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58094 (bản sửa đổi 3702544). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was also a ‘right’ to draw water, and to fish.
Từ trong câu: fish, draw, right, water
«The Manor and The Bishop/England's Rural Beginnings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240940 (bản sửa đổi 4038445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The need to find waters rich in all types of fish.
Từ trong câu: fish, need, find, water, rich, type
«History of Quebec and Canada/Study Guide/Topic 1: Reasons for Exploration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5062 (bản sửa đổi 2251835). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the winter, some fish move to these warmer waters.
Từ trong câu: fish, winter, move, warm, water
«Lake Anna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451499 (bản sửa đổi 7861277). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Give a man a fish, he eats for a day.
Từ trong câu: fish, give, man, eat, day
«Technology Planning/Appendix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169652 (bản sửa đổi 3964814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fishing is the activity of trying to catch fish.
Từ trong câu: fish, activity, try, catch
«Fishing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10000 (bản sửa đổi 10910200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Here all players can post their information about fishing.
Từ trong câu: fish, information, post, player
«Lineage 2/Fishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428750 (bản sửa đổi 4662307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They had gone fishing, but had not caught anything.
Từ trong câu: fish, go, catch, anything
«Biblical Studies (NT)/III. The Twelve Apostles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84770 (bản sửa đổi 2795120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As a young boy, he enjoyed fishing with others.
Từ trong câu: fish, young, boy, enjoy, other
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Jim Lauderdale», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268896 (bản sửa đổi 2535246). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Fishing is an important business in this town.
Từ trong câu: fish, business, important, town
«Onagawa, Miyagi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294031 (bản sửa đổi 11005902). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The birds that ate the fish got sick.
Từ trong câu: fish, bird, sick, eat, get
«Exxon Valdez oil spill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=314651 (bản sửa đổi 6504067). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are many fishing spots along the river.
Từ trong câu: fish, many, spot, river
«Werribee River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468803 (bản sửa đổi 10798087). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Color of this fish can change a lot.
Từ trong câu: fish, color, change, lot
«Fusilier damselfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1042196 (bản sửa đổi 10513167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fish from other places can hurt this frog.
Từ trong câu: fish, hurt, place, frog
«Hyloxalus breviquartus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1130317 (bản sửa đổi 9728872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He bowled in winter and fished in summer.
Từ trong câu: fish, winter, summer, bowl
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section24/J. D. Mashburn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260075 (bản sửa đổi 2142484). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They "fished" for them from boats and ate them or killed them for sport.
Từ trong câu: boat, fish, sport, eat, kill
«Albatross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79231 (bản sửa đổi 10900633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The day before yesterday was a fish day, and they had nothing but meat.”
Từ trong câu: meat, fish, day, yesterday, nothing
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I got this one at Spadella's; he always has good fish on Friday.
Từ trong câu: friday, fish, get, always, good
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She looked out and saw a fishing boat coming up the river.
Từ trong câu: boat, fish, saw, look, out, come, up, river
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Crystal Heart – A Vietnamese Legend», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275246 (bản sửa đổi 2459300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Frogs, fish, small birds and bird eggs are almost never eaten.
Từ trong câu: egg, fish, bird, frog, small, almost, never, eat
«Least weasel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=786373 (bản sửa đổi 10647860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They saw it on what used to be a fish farm.
Từ trong câu: farm, fish, saw, use
«Ameerega planipaleae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1152949 (bản sửa đổi 10889177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually used in the sport of fly fishing.
Từ trong câu: usually, fish, fly, sport, use
«Artificial fly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507099 (bản sửa đổi 8510522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fish trong kho câu?
- Kho câu có 1.762 câu có từ fish hoặc các dạng của từ, trích từ 1.170 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 524 câu, rồi Bậc B1 với 366 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fish: Quá khứ đơn (218 câu), Câu phủ định (142 câu), can và could (109 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.