E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fifty”

824 câu thật có từ fifty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fifty nghĩa là năm mươi. fifty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the product of ten and five. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fifty

Danh sách câu dẫn chứng (57 câu)

Từ hay đi cùng fifty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fifty yards4.635 lần
fifty pounds4.212 lần
fifty dollars3.509 lần
fifty thousand5.535 lần
fifty miles4.411 lần
fifty cents1.854 lần
fifty years8.755 lần
fifty feet3.577 lần
fifty paces660 lần
fifty francs662 lần
fifty guineas536 lần
fifty five1.710 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fifty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fifty trong kho câu?
Kho câu có 824 câu có từ fifty hoặc các dạng của từ, trích từ 607 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fifty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fifty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 233 câu, rồi Bậc B1 với 184 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fifty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fifty: Quá khứ đơn (119 câu), Câu phủ định (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.