modernisation
danh từB2- modernisations
modernisation nghĩa là hiện đại hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
modernisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: making modern in appearance or behavior.
Các nét nghĩa của từ modernisation
- 1
danh từB2
making modern in appearance or behavior
làm cho vẻ ngoài hoặc hành vi trở nên hiện đạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa modernization
Câu hỏi thường gặp về modernisation
modernisation nghĩa là gì?
modernisation nghĩa là hiện đại hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). modernisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: making modern in appearance or behavior.
modernisation được dùng trong câu như thế nào?
He is known for his modernisation reforms in Russian society, especially in economy and politics. («Dmitry Medvedev», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=125693 (bản sửa đổi 10455382).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/modernisation, mã đối chiếu EV-F881BB4D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng