Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “female”

1.163 câu thật có từ female hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: female nghĩa là nữ. female là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being the sex (of plant or animal) that produces fertilizable gametes (ova) from which offspring develop. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ female

Danh sách câu dẫn chứng (50 câu)

Từ hay đi cùng female

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
female frog941 lần
male female988 lần
adult female672 lần
female characters782 lần
female sex698 lần
female slaves507 lần
female frogs281 lần
female figure800 lần
female attendants269 lần
tail female327 lần
female char189 lần
female slave318 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ female

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ female trong kho câu?
Kho câu có 1.163 câu có từ female hoặc các dạng của từ, trích từ 939 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ female xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ female gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 379 câu, rồi Bậc B1 với 262 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ female?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ female: Câu phủ định (90 câu), Quá khứ đơn (82 câu), can và could (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.