Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extreme”

845 câu thật có từ extreme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extreme nghĩa là cực đoan. extreme là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the greatest possible degree or extent or intensity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extreme

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng extreme

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extreme unction362 lần
extreme caution484 lần
extreme poverty430 lần
extreme measures359 lần
extreme cases474 lần
extreme agitation279 lần
extreme difficulty515 lần
extreme delicacy230 lần
extreme limit221 lần
extreme verge178 lần
extreme youth522 lần
extreme peril217 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extreme

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extreme trong kho câu?
Kho câu có 845 câu có từ extreme hoặc các dạng của từ, trích từ 648 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extreme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extreme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 294 câu, rồi Bậc B1 với 181 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extreme?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extreme: Quá khứ đơn (106 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (89 câu), Câu phủ định (87 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.