E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “escape”

1.292 câu thật có từ escape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: escape nghĩa là trốn thoát. escape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of escaping physically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ escape

Danh sách câu dẫn chứng (101 câu)

Từ hay đi cùng escape

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
narrow escape3.203 lần
narrowly escape1.688 lần
chance of escape1.903 lần
attempt to escape1.437 lần
means of escape1.626 lần
managed to escape695 lần
trying to escape738 lần
escape observation551 lần
sigh escape589 lần
barely escape496 lần
escape detection445 lần
glad to escape809 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ escape

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ escape trong kho câu?
Kho câu có 1.292 câu có từ escape hoặc các dạng của từ, trích từ 974 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ escape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ escape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 402 câu, rồi Bậc B2 với 264 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ escape?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ escape: Quá khứ đơn (223 câu), Câu phủ định (161 câu), Quá khứ hoàn thành (106 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.