E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enter”

2.310 câu thật có từ enter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enter nghĩa là nhập. enter là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to come or go into. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enter

Danh sách câu dẫn chứng (188 câu)

Từ hay đi cùng enter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
enter the room16.618 lần
re enter6.145 lần
enter into28.268 lần
enter the house6.802 lần
currents enter1.323 lần
enter the hall1.679 lần
ma enter1.316 lần
enter the drawing1.382 lần
enter the apartment1.102 lần
servant enter1.192 lần
enter the town1.485 lần
enter the city1.457 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enter trong kho câu?
Kho câu có 2.310 câu có từ enter hoặc các dạng của từ, trích từ 1.770 tác phẩm và tài liệu. 60 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 731 câu, rồi Bậc B1 với 467 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enter: Quá khứ đơn (514 câu), Câu phủ định (240 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (188 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.