Đề từ vựng phổ thông số 17
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the act of amending or correcting”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Those people who were caught _____ in an attempt to flee, had to go to jail for at least five years.
Đang tải đề...