godly
tính từB2godly nghĩa là tin kính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
godly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing great reverence for god.
Các nét nghĩa của từ godly
- 1
tính từB2
showing great reverence for god
thể hiện sự tôn kính lớn lao đối với Chúadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reverent · worshipful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
godly ministers42 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
emanating from God
phát ra từ Thiên Chúadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa divine
Câu hỏi thường gặp về godly
godly nghĩa là gì?
godly nghĩa là tin kính (bản dịch máy, chưa biên tập). godly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing great reverence for god.
godly được dùng trong câu như thế nào?
We enter not this high place dishonourably, seeing we ascend by the gate which the Lord opened to the godly.” (Walter Scott, Peveril of the Peak. Nguồn: Project Gutenberg #5959.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/godly, mã đối chiếu EV-F685A299. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng