E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enemy”

1.506 câu thật có từ enemy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enemy nghĩa là kẻ thù. enemy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opposing military force. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enemy

Danh sách câu dẫn chứng (88 câu)

Từ hay đi cùng enemy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
worst enemy1.248 lần
mortal enemy849 lần
bitter enemy819 lần
bitterest enemy585 lần
deadly enemy626 lần
implacable enemy550 lần
common enemy1.029 lần
dangerous enemy624 lần
natural enemy824 lần
formidable enemy459 lần
greatest enemy609 lần
thine enemy454 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enemy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enemy trong kho câu?
Kho câu có 1.506 câu có từ enemy hoặc các dạng của từ, trích từ 927 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enemy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enemy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 493 câu, rồi Bậc B1 với 345 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enemy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enemy: Quá khứ đơn (178 câu), Câu phủ định (159 câu), can và could (104 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.