Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “enemy”
1.506 câu thật có từ enemy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enemy nghĩa là kẻ thù. enemy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opposing military force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enemy
From girl to woman; from child to adult; from single to married; from stranger to friend; from stranger to enemy.
Từ trong câu: woman, single, enemy, girl, child, adult, married, stranger
«Classical Mythology/Ritualist school», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152875 (bản sửa đổi 1177312). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
By that crime the enemies of free government in all ages have worked out their designs against public liberty and private right.
Từ trong câu: private, crime, design, liberty, enemy, free, government, age
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next day all was quiet and we began to breathe more easily, thinking that perhaps the enemy at last had enough.
Từ trong câu: breathe, next, day, quiet, begin, easily, think, perhaps
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then there was a young man--eighteen years old, to be specific--who had accounted for thirteen of the enemy aeroplanes.
Từ trong câu: aeroplane, young, man, eighteen, year, old, specific, account
Mordaunt Hall, Some Naval Yarns. Nguồn: Project Gutenberg #26474. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enemy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enemy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enemy trong kho câu?
- Kho câu có 1.506 câu có từ enemy hoặc các dạng của từ, trích từ 927 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enemy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enemy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 493 câu, rồi Bậc B1 với 345 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enemy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enemy: Quá khứ đơn (178 câu), Câu phủ định (159 câu), can và could (104 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.