E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “complain”

466 câu thật có từ complain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complain nghĩa là phàn nàn. complain là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express complaints, discontent, displeasure, or unhappiness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ complain

Danh sách câu dẫn chứng (466 câu)

Từ hay đi cùng complain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
complain bitterly583 lần
reason to complain1.158 lần
cause to complain609 lần
complain loudly124 lần
complain of headache91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complain trong kho câu?
Kho câu có 466 câu có từ complain hoặc các dạng của từ, trích từ 373 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc A2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complain: Câu phủ định (138 câu), Quá khứ đơn (97 câu), can và could (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.