playmate
danh từB2- playmates
playmate nghĩa là bạn cùng chơi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
playmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a companion at play.
Các nét nghĩa của từ playmate
- 1
danh từB2
a companion at play
một người bạn đồng hành khi chơidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa playfellow
Câu hỏi thường gặp về playmate
playmate nghĩa là gì?
playmate nghĩa là bạn cùng chơi (bản dịch máy, chưa biên tập). playmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a companion at play.
playmate được dùng trong câu như thế nào?
The twins, feeling that Dora was their special property, as long as they had shot her, counted already on her being a useful playmate. (Johanna Spyri, Dora. Nguồn: Project Gutenberg #72112.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/playmate, mã đối chiếu EV-BD05FC69. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng