E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “capacity”

550 câu thật có từ capacity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: capacity nghĩa là công suất. capacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capability to perform or produce. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ capacity

Danh sách câu dẫn chứng (48 câu)

Từ hay đi cùng capacity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
official capacity315 lần
storage capacity154 lần
aerobic capacity120 lần
intellectual capacity182 lần
mental capacity244 lần
utmost capacity213 lần
limited capacity164 lần
carrying capacity229 lần
meanest capacity84 lần
seating capacity87 lần
heat capacity203 lần
functional capacity77 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ capacity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capacity trong kho câu?
Kho câu có 550 câu có từ capacity hoặc các dạng của từ, trích từ 462 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ capacity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capacity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc B1 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capacity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capacity: can và could (51 câu), Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.