dehumanize
động từB2- dehumanized
- dehumanizes
- dehumanizing
dehumanize nghĩa là làm mất nhân tính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dehumanize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deprive of human qualities.
Các nét nghĩa của từ dehumanize
- 1
động từB2
deprive of human qualities
tước đoạt phẩm chất con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dehumaniseTrái nghĩa humanize
- 2
động từB2
make mechanical or routine
làm máy móc hoặc thường lệdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dehumanise
Câu hỏi thường gặp về dehumanize
dehumanize nghĩa là gì?
dehumanize nghĩa là làm mất nhân tính (bản dịch máy, chưa biên tập). dehumanize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deprive of human qualities.
dehumanize được dùng trong câu như thế nào?
By resisting the rhinoceroses, he is the only person to preserve his singularity and, in literal terms, not to become dehumanized by conformity. («History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241489 (bản sửa đổi 4672171).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dehumanize, mã đối chiếu EV-18570406. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng