Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “book”

5.092 câu thật có từ book hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: book nghĩa là sách; đặt trước; thuê người biểu diễn. book là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written work or composition that has been published (printed on pages bound together). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ book

Danh sách câu dẫn chứng (220 câu)

Từ hay đi cùng book

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pocket book6.597 lần
prayer book3.452 lần
note book3.028 lần
guide book1.266 lần
text book1.148 lần
sketch book1.062 lần
story book1.709 lần
picture book1.240 lần
hymn book969 lần
memorandum book877 lần
comic book778 lần
copy book809 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ book

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ book trong kho câu?
Kho câu có 5.092 câu có từ book hoặc các dạng của từ, trích từ 2.877 tác phẩm và tài liệu. 84 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ book xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ book gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.390 câu, rồi Bậc B1 với 1.056 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ book?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ book: Quá khứ đơn (745 câu), Câu phủ định (540 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (355 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.