Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “artist”

936 câu thật có từ artist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: artist nghĩa là nghệ sĩ. artist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose creative work shows sensitivity and imagination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ artist

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng artist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
solo artist145 lần
recording artist151 lần
eminent artist147 lần
famous artist255 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ artist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artist trong kho câu?
Kho câu có 936 câu có từ artist hoặc các dạng của từ, trích từ 646 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ artist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 289 câu, rồi Bậc B1 với 269 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artist: Quá khứ đơn (104 câu), Câu phủ định (95 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.