E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “argument”

1.028 câu thật có từ argument hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: argument nghĩa là lý lẽ. argument là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fact or assertion offered as evidence that something is true. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ argument

Danh sách câu dẫn chứng (73 câu)

Từ hay đi cùng argument

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unanswerable argument178 lần
argument in favour300 lần
argument in favor239 lần
convincing argument144 lần
specious argument118 lần
sake of argument296 lần
strongest argument130 lần
logical argument116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ argument

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ argument trong kho câu?
Kho câu có 1.028 câu có từ argument hoặc các dạng của từ, trích từ 772 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ argument xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ argument gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 355 câu, rồi Bậc B1 với 213 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ argument?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ argument: Câu phủ định (121 câu), can và could (93 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.