Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alive”

708 câu thật có từ alive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alive nghĩa là còn sống. alive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing life. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alive

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng alive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
buried alive1.133 lần
keenly alive543 lần
burnt alive420 lần
burned alive467 lần
sakes alive275 lần
kept alive925 lần
fully alive408 lần
flayed alive186 lần
roasted alive164 lần
remained alive431 lần
keep alive747 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alive trong kho câu?
Kho câu có 708 câu có từ alive hoặc các dạng của từ, trích từ 494 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 194 câu, rồi Bậc A2 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alive: Câu phủ định (115 câu), Quá khứ đơn (112 câu), Quá khứ hoàn thành (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.