cosy
tính từB2cosy nghĩa là ấm cúng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cosy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enjoying or affording comforting warmth and shelter especially in a small space.
Các nét nghĩa của từ cosy
- 1
tính từB2
enjoying or affording comforting warmth and shelter especially in a small space
tận hưởng hoặc có được sự ấm áp và nơi trú ẩn an ủi, đặc biệt là trong một không gian nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cozy · snug
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
cosy nook37 lần trong kho sách
cosy nooks16 lần trong kho sách
cosy fireside19 lần trong kho sách
cosy chat30 lần trong kho sách
cosy chats7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cosy
cosy nghĩa là gì?
cosy nghĩa là ấm cúng (bản dịch máy, chưa biên tập). cosy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enjoying or affording comforting warmth and shelter especially in a small space.
cosy được dùng trong câu như thế nào?
It was all delightfully cosy, and the Boston relatives enjoyed the girls' breezy chatter; and the schoolgirl experiences, which were highly entertaining. (Caroline Elliott Hoogs Jacobs, Blue Bonnet in Boston; or, Boarding-School Days at Miss North's. Nguồn: Project Gutenberg #23916.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cosy, mã đối chiếu EV-CC894EE5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng