E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “until”

2.998 câu thật có từ until hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: until nghĩa là cho đến khi, tới tận lúc. until là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: up to the point in time or the event mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ until

Danh sách câu dẫn chứng (180 câu)

Từ hay đi cùng until

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wait until7.819 lần
waited until3.454 lần
until at last4.245 lần
until to morrow1.760 lần
until after5.848 lần
until at length1.824 lần
until late1.701 lần
until the end2.057 lần
remain until1.218 lần
waiting until1.247 lần
until the next1.907 lần
lasted until978 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ until

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ until trong kho câu?
Kho câu có 2.998 câu có từ until hoặc các dạng của từ, trích từ 2.263 tác phẩm và tài liệu. 67 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ until xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ until gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 870 câu, rồi Bậc B1 với 640 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ until?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ until: Quá khứ đơn (659 câu), Câu phủ định (617 câu), can và could (229 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.