biodiversity
danh từ- biodiversitied
- biodiversities
- biodiversitying
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
biodiversity nghĩa là đa dạng sinh học (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
biodiversity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the diversity of plant and animal life in a particular habitat (or in the world as a whole).
Các nét nghĩa của từ biodiversity
- 1
danh từ
the diversity of plant and animal life in a particular habitat (or in the world as a whole)
sự đa dạng của đời sống thực vật và động vật trong một môi trường sống cụ thể (hoặc trên toàn thế giới)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
biodiversity conservation56 lần trong kho sách
biodiversity hotspots6 lần trong kho sách
biodiversity hotspot6 lần trong kho sách
conserve biodiversity6 lần trong kho sách
conservation of biodiversity14 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về biodiversity
biodiversity nghĩa là gì?
biodiversity nghĩa là đa dạng sinh học (bản dịch máy, chưa biên tập). biodiversity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the diversity of plant and animal life in a particular habitat (or in the world as a whole).
biodiversity dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ biodiversity có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
biodiversity được dùng trong câu như thế nào?
People who care for the environment warn about the loss of biodiversity. («Amazon rainforest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20406 (bản sửa đổi 10435135).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/biodiversity, mã đối chiếu EV-ADDA33C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng