Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surprise”

1.950 câu thật có từ surprise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surprise nghĩa là ngạc nhiên. surprise là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the astonishment you feel when something totally unexpected happens to you. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surprise

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

Từ hay đi cùng surprise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
surprise to find4.742 lần
greatly surprise1.697 lần
exclamation of surprise1.268 lần
taken by surprise2.648 lần
somewhat surprise1.311 lần
much surprise5.321 lần
surprise to hear1.909 lần
agreeably surprise747 lần
great surprise3.815 lần
surprise to see4.369 lần
pleasant surprise737 lần
surprise at seeing777 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surprise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surprise trong kho câu?
Kho câu có 1.950 câu có từ surprise hoặc các dạng của từ, trích từ 1.012 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surprise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surprise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 591 câu, rồi Bậc B1 với 376 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surprise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surprise: Quá khứ đơn (500 câu), Câu phủ định (457 câu), Quá khứ hoàn thành (181 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.