Đề từ vựng phổ thông số 306
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the activity of providing for or maintaining by supplying with money or necessities”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Anyone who immigrated in _____ waves of immigration for example during the progressive era was considered non white.
Đang tải đề...