Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “summer”

1.351 câu thật có từ summer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: summer nghĩa là mùa hè. summer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the warmest season of the year. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ summer

Danh sách câu dẫn chứng (68 câu)

Từ hay đi cùng summer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
summer olympics1.240 lần
summer months1.284 lần
summer evenings628 lần
hot summer836 lần
early summer1.197 lần
summer vacation426 lần
summer evening1.431 lần
indian summer758 lần
summer season650 lần
summer house3.225 lần
summer afternoon752 lần
summer paralympics347 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ summer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ summer trong kho câu?
Kho câu có 1.351 câu có từ summer hoặc các dạng của từ, trích từ 934 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ summer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ summer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 344 câu, rồi Bậc B1 với 312 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ summer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ summer: Quá khứ đơn (174 câu), Câu phủ định (114 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.