Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “split”

397 câu thật có từ split hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: split nghĩa là chia đôi. split là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having been divided. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng split

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • split asunder149 lần
  • split headache111 lần
  • split bamboo95 lần
  • split hairs82 lần
  • split rails78 lần
  • ear split266 lần
  • split in twain51 lần
  • split peas47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ split

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ split trong kho câu?
Kho câu có 397 câu có từ split hoặc các dạng của từ, trích từ 364 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ split xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ split gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ split?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ split: can và could (32 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.