Câu tiếng Anh có từ “split”
463 câu thật có từ split hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: split nghĩa là chia đôi. split là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: separate into parts or portions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ split
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
You have to take the left fork when the path splits.
Từ trong câu: split, path, fork, take, leave
«Super Mario 64/Rainbow Ride», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425358 (bản sửa đổi 4444615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Among these woods there must be many loud cracks from splitting or falling trees which would be just like the sound of a gun.
Từ trong câu: split, fall, loud, gun, just, crack, would, sound
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had to be split up into smaller chunks.
Từ trong câu: chunk, split, up, small
«AttendanceScanning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162855 (bản sửa đổi 1226935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Boss will split up in four shadows which you must avoid.
Từ trong câu: shadow, boss, split, up, four, avoid
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Crescent Island and Moonlit Grotto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434056 (bản sửa đổi 4223796). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Yes,” said he, “I’m splitting with laughter, I’m twisting with delight, I abound in joy, but I’m losing my way, I shall have to take a roundabout way.
Từ trong câu: roundabout, yes, split, laughter, twist, delight, abound, joy
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There income or inheritance must be split and divided among the spouse.
Từ trong câu: spouse, income, inheritance, split, divide, among
«Comparative law and justice/Ecuador», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107806 (bản sửa đổi 2701433). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The other members of this group split rails, did field work, spinning, tailoring and any of the many things that had to be done.
Từ trong câu: tailor, member, group, split, rail, field, work, spin
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The shell which at one time protects the crab becomes an encumbrance and has to be split and cast off.
Từ trong câu: encumbrance, shell, time, protect, crab, become, split, cast
Upton Sinclair, Mammonart: An essay in economic interpretation. Nguồn: Project Gutenberg #69027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng split
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ split
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ split trong kho câu?
- Kho câu có 463 câu có từ split hoặc các dạng của từ, trích từ 405 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ split xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ split gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ split?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ split: Quá khứ đơn (41 câu), can và could (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.