Câu tiếng Anh có từ “split”
422 câu thật có từ split hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: split nghĩa là chia đôi. split là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: separate into parts or portions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ split
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The logs of my late home were cracking and splitting under the fire.
Từ trong câu: split, log, crack, late, home, fire
John Trevena, Bonanza. Nguồn: Project Gutenberg #75921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If he were splitting wood, he cut off a finger.
Từ trong câu: split, wood, cut, off, finger
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He split them into thin longitudinal strips, and each strip reproduced what was wanting to give it a complete body.
Từ trong câu: longitudinal, split, thin, strip, reproduce, want, give, complete
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Squirrels were chattering, birds singing, and overhead honked the wild-fowl driving up from the south in cunning wedges that split the air.
Từ trong câu: overhead, split, south, singing, bird, sing, wild, drive
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At the trial, where some officers were testing them, the bridles broke in their hands like paper and the saddles split into ribbons.
Từ trong câu: ribbon, split, trial, officer, test, break, hand, like
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was staring at the place where it had split open in falling, showing not only stones but precious and costly gems on the inside.
Từ trong câu: costly, split, gem, precious, stare, place, open, fall
Margaret Vandercook, The Camp Fire Girls on the edge of the desert. Nguồn: Project Gutenberg #72632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I noticed Ainslee timing you with his split-second watch, and when he put it back in his pocket he was smiling to himself."
Từ trong câu: timing, notice, time, split, second, watch, put, back
J. W. Duffield, Bert Wilson's Fadeaway Ball. Nguồn: Project Gutenberg #39020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng split
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ split
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ split trong kho câu?
- Kho câu có 422 câu có từ split hoặc các dạng của từ, trích từ 380 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ split xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ split gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ split?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ split: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.