Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

breakthrough

danh từB1
US/ˈbɹeɪkˌθɹu/
breakthroughs

breakthrough nghĩa là đột phá (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

breakthrough là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a productive insight.

Các nét nghĩa của từ breakthrough

  1. 1

    danh từB1

    a productive insight

    một cái nhìn sâu sắc hiệu quảdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa discovery · find

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • technological breakthrough29 lần trong kho sách

    • breakthrough infections9 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    making an important discovery

    thực hiện một khám phá quan trọngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a penetration of a barrier such as an enemy's defense

    sự xâm nhập của một rào cản như phòng thủ của kẻ thùdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về breakthrough

breakthrough nghĩa là gì?

breakthrough nghĩa là đột phá (bản dịch máy, chưa biên tập). breakthrough là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a productive insight.

breakthrough được dùng trong câu như thế nào?

This is the breakthrough step and the time needed to get the grip of it varies greatly from person to person. («Juggling/Three Ball Cascade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226886 (bản sửa đổi 3583136).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/breakthrough, mã đối chiếu EV-A34BD1A0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “breakthrough” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa breakthrough và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This is the breakthrough step and the time needed to get the grip of it varies greatly from person to person.

Đây là bước đột phá và thời gian cần thiết để nắm bắt được nó rất khác nhau ở mỗi người.dịch máy, chưa biên tập

«Juggling/Three Ball Cascade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226886 (bản sửa đổi 3583136). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These advancements improve efficiency, enable breakthroughs, and create opportunities for growth.

Những tiến bộ này nâng cao hiệu quả, tạo ra những đột phá và tạo cơ hội phát triển.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/Data Centers and Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470369 (bản sửa đổi 4641326). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
From there they can solve mathematical problems that can help with medical, scientific, and technological breakthroughs.

Từ đó, họ có thể giải quyết các vấn đề toán học có thể giúp tạo ra những đột phá về y tế, khoa học và công nghệ.dịch máy, chưa biên tập

«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 8/8.1.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194785 (bản sửa đổi 4665274). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some discoveries represent a radical breakthrough in knowledge or technology.
«Discovery (observation)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=502171 (bản sửa đổi 7922427). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The canals did not offer much technological breakthrough in transport with it being such a simple system.
«Transportation Deployment Casebook/2018/The Life-Cycle of the Automobile», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397776 (bản sửa đổi 3672696). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A business franchise was granted to him by the city, and in order to seek a breakthrough in his business, he developed the streetcar system.
«Transportation Deployment Casebook/2021/Arizona», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424020 (bản sửa đổi 3821019). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Topics include current affairs, science funding, business, scientific ethics and research breakthroughs.
«Nature (journal)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391223 (bản sửa đổi 10842200). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hopes of a major breakthrough on the topic of climate change were low going into the summit.
«EU, US declare intent to cooperate on climate change at summit», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=107894 (bản sửa đổi 4817009). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
This scientific breakthrough suggests that Alzheimer's disease could be treated or possibly even prevented.
«Exercise as it relates to Disease/The impact of a community based exercise program on cognitive and physical function in adults with Alzheimer’s disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375231 (bản sửa đổi 3255178). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are difficult faces to go through, again and again which lead to spiritual breakthroughs.
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We think that Gleevec is a fundamental breakthrough in medicine.
«Novartis challenges patent rejection in India», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=395579 (bản sửa đổi 4823323). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The concepts that led to the historic breakthrough of Black-Scholes-Merton and the arbitrage-free pricing of options, were based on a new paradigm.
«Financial Derivatives/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137995 (bản sửa đổi 3233385). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0