breakthrough
danh từB1- breakthroughs
breakthrough nghĩa là đột phá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
breakthrough là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a productive insight.
Các nét nghĩa của từ breakthrough
- 1
danh từB1
a productive insight
một cái nhìn sâu sắc hiệu quảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa discovery · find
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
technological breakthrough29 lần trong kho sách
breakthrough infections9 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
making an important discovery
thực hiện một khám phá quan trọngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a penetration of a barrier such as an enemy's defense
sự xâm nhập của một rào cản như phòng thủ của kẻ thùdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về breakthrough
breakthrough nghĩa là gì?
breakthrough nghĩa là đột phá (bản dịch máy, chưa biên tập). breakthrough là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a productive insight.
breakthrough được dùng trong câu như thế nào?
This is the breakthrough step and the time needed to get the grip of it varies greatly from person to person. («Juggling/Three Ball Cascade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226886 (bản sửa đổi 3583136).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/breakthrough, mã đối chiếu EV-A34BD1A0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng