Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slow”

1.180 câu thật có từ slow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slow nghĩa là chậm. slow là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not moving quickly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slow

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng slow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slow degrees1.088 lần
slow pace1.005 lần
slow progress1.122 lần
slow moving647 lần
slow process425 lần
slow growth313 lần
slow steps477 lần
slow step499 lần
slow match273 lần
slow deliberate177 lần
slow down2.757 lần
necessarily slow183 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slow trong kho câu?
Kho câu có 1.180 câu có từ slow hoặc các dạng của từ, trích từ 947 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 371 câu, rồi Bậc B1 với 237 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slow: Quá khứ đơn (164 câu), Câu phủ định (132 câu), can và could (89 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.