marginally
trạng từmarginally nghĩa là cận biên.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từC1
in a marginal manner
→một cách cận biên
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa marginally và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Additionally, each of these jobs will marginally increase the density of central London which can increase average productivity across workers in the area.Ngoài ra, mỗi công việc này sẽ làm tăng nhẹ mật độ của trung tâm Luân Đôn, từ đó có thể tăng năng suất trung bình của người lao động trong khu vực.
France's economy was predicted to marginally retract overall this year and had experienced a minor recession this quarter due to deteriorating economic activity.Nền kinh tế Pháp được dự đoán sẽ suy thoái nhẹ trong năm nay và đã trải qua một cuộc suy thoái nhỏ trong quý này do hoạt động kinh tế xấu đi.
Neither are what I would call bad people, but both are marginally dishonest, and unquestionably use the "rules" to their personal benefits.Tôi cũng không gọi là người xấu, nhưng cả hai đều không trung thực một chút và chắc chắn sử dụng "các quy tắc" để trục lợi cá nhân.
Klein notes that many of the early turnpike companies were either marginally profitable or unprofitable, but nonetheless attracted private investment from many local residents.A marginally stable system may become unstable under certain circumstances, and may be perfectly stable under other circumstances.All sports showed similar improvement with basketball being marginally ahead of swimming and football.Still, whether because of the Great Society spending or because of a strong economic upsurge, poverty did decline at least marginally during the Johnson administration.It has marginally more protein than chicken or turkey, roughly half the fat of chicken and slightly fewer calories per gram.Mental health improved marginally, over the trial in both groups.It is impossible to tell by inspection whether a marginally stable system will become unstable or not.Here we will discuss some rules concerning systems that are marginally stable.Yet the frequent negative contexts of the word abate only marginally.Câu hỏi thường gặp về marginally (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. marginally nghĩa là gì trong tiếng Việt?
marginally có nghĩa chính là: một cách cận biên. Định nghĩa tiếng Anh: "in a marginal manner".
2. marginally thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
marginally là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của marginally theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), marginally được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmɑɹdʒənəli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. marginally thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ marginally được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của marginally gồm những dạng nào?
Từ marginally có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với marginally là gì?
Từ marginally thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. marginally có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến marginally?
Từ marginally xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với marginally đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Additionally, each of these jobs will marginally increase the density of central London which can increase average productivity across workers in the area." (Dịch nghĩa: Ngoài ra, mỗi công việc này sẽ làm tăng nhẹ mật độ của trung tâm Luân Đôn, từ đó có thể tăng năng suất trung bình của người lao động trong khu vực.). Câu văn minh họa cách dùng marginally làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng marginally?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.