Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shake”

1.634 câu thật có từ shake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shake nghĩa là lắc, rung chuyển; bắt tay (shake hands); run rẩy vì lạnh hoặc xúc động. shake là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move or cause to move quickly and jerkily up and down or side to side; tremble with emotion or cold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shake

Danh sách câu dẫn chứng (79 câu)

Từ hay đi cùng shake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shake hands22.625 lần
shake off7.256 lần
shake the dust489 lần
frame shake452 lần
hand shake1.851 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shake trong kho câu?
Kho câu có 1.634 câu có từ shake hoặc các dạng của từ, trích từ 832 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 522 câu, rồi Bậc B2 với 275 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shake: Quá khứ đơn (549 câu), Câu phủ định (188 câu), can và could (111 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.