Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sketchbook

danh từ
C1
US/ˈskɛtʃˌbʊk/
sketchbooks
Ý nghĩa trọng tâm

sketchbook nghĩa là sổ phác thảo.

sketchbook là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a book containing sheets of paper on which sketches can be drawn.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    a book containing sheets of paper on which sketches can be drawn

    →

    một cuốn sách chứa những tờ giấy có thể vẽ phác thảo

    Đồng nghĩa:sketch block, sketch pad
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa sketchbook và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

General Ople, in the presence of the sketchbook, was much like the nervous animal.

Tướng Ople, trước sự hiện diện của cuốn sổ phác thảo, giống như một con vật lo lắng.

Meredith, George, The Case of General Ople and Lady Camper, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He had his sketchbook under his arm, and in it a half-finished sketch of the schoolmistress’s picturesque home.

Anh ta kẹp cuốn sổ phác thảo dưới cánh tay, trong đó có bản phác thảo chưa hoàn thiện xong về ngôi nhà đẹp như tranh vẽ của cô hiệu trưởng.

Buchanan, Robert Williams, Foxglove Manor: A Novel, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
She brings her sketchbook everywhere, and writes down ideas for her books.

Cô ấy mang cuốn sổ phác thảo của mình đi khắp mọi nơi và viết ra những ý tưởng cho cuốn sách của mình.

Wikipedia contributors, Grace Lin
Do not the following memoranda--accompanied in the sketchbook by numerous studies--show how the deficiency was to be supplied?
Thayer, Alexander Wheelock, The Life of Ludwig van Beethoven, Volume II
He handed me a note written in pencil on a leaf from Miss Mannersley's sketchbook.
Harte, Bret, Selected Stories of Bret Harte, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
General Ople, in the presence of the sketchbook, was much like the nervous animal.
Meredith, George, Complete Short Works of George Meredith, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mr Reynell placed himself at a little distance, although within earshot, when he took out his sketchbook to make a drawing of the scene.
Kingston, William Henry Giles, Dick Cheveley: His Adventures and Misadventures, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The girl had been trying to make a sketch of the view in a well-worn sketchbook which lay near.
Nordau, Max Simon, The malady of the century, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A sketchbook and a color-box formed part of his luggage, and declared him to be an artist.
Collins, Wilkie, The Evil Genius: A Domestic Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
General Ople, in the presence of the sketchbook, was much like the nervous animal.
Meredith, George, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Give it a chance and try to draw from life on scrap paper or in your sketchbook whenever possible.
Wikimedia contributors, Art Tutorials/Traditional Media/Drawing
It is good practice for me, and with my sketchbook will give you a better idea of my tour than these scribbles.
Alcott, Louisa May, Little Women, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về sketchbook (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. sketchbook nghĩa là gì trong tiếng Việt?

sketchbook có nghĩa chính là: một cuốn sách chứa những tờ giấy có thể vẽ phác thảo. Định nghĩa tiếng Anh: "a book containing sheets of paper on which sketches can be drawn".

2. sketchbook thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

sketchbook là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của sketchbook theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), sketchbook được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈskɛtʃˌbʊk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. sketchbook thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ sketchbook được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của sketchbook gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của sketchbook gồm: sketchbooks.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với sketchbook là gì?

Từ sketchbook thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. sketchbook có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: sketch block, sketch pad. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến sketchbook?

Từ sketchbook xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với sketchbook đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "General Ople, in the presence of the sketchbook, was much like the nervous animal." (Dịch nghĩa: Tướng Ople, trước sự hiện diện của cuốn sổ phác thảo, giống như một con vật lo lắng.). Câu văn minh họa cách dùng sketchbook làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng sketchbook?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.