Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seat”

1.586 câu thật có từ seat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seat nghĩa là chỗ ngồi. seat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a space reserved for sitting (as in a theater or on a train or airplane). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seat

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng seat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seat beside2.859 lần
county seat1.116 lần
window seat1.603 lần
front seat1.327 lần
seat near1.989 lần
seat opposite924 lần
judgment seat776 lần
vacant seat601 lần
took a seat1.995 lần
country seat1.434 lần
seat in parliament548 lần
comfortably seat459 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seat trong kho câu?
Kho câu có 1.586 câu có từ seat hoặc các dạng của từ, trích từ 940 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 485 câu, rồi Bậc B1 với 295 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seat: Quá khứ đơn (375 câu), Câu phủ định (130 câu), Quá khứ hoàn thành (118 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.