Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

scribble

danh từB2
US/ˈskɹɪbəl/
scribbles

scribble nghĩa là viết nguệch ngoạc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

scribble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: poor handwriting.

Các nét nghĩa của từ scribble

  1. 1

    danh từB2

    poor handwriting

    chữ viết xấudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa scratch · scrawl · cacography

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • scribble scrabble6 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an aimless drawing

    một bức vẽ không có mục đíchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa scrabble · doodle

Câu hỏi thường gặp về scribble

scribble nghĩa là gì?

scribble nghĩa là viết nguệch ngoạc (bản dịch máy, chưa biên tập). scribble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: poor handwriting.

scribble được dùng trong câu như thế nào?

I follow this rambling leader merely to escape from more arduous paths, and I send you this scribble because I must write to you. (Charles Brockden Brown, Jane Talbot. Nguồn: Project Gutenberg #8404.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scribble, mã đối chiếu EV-D0F51FC2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “scribble” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa scribble và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I follow this rambling leader merely to escape from more arduous paths, and I send you this scribble because I must write to you.
Charles Brockden Brown, Jane Talbot. Nguồn: Project Gutenberg #8404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was in bliss enough, but her scribble none the less intimated that it was Scott who amused them most.

Cô ấy đã đủ hạnh phúc, nhưng nét vẽ nguệch ngoạc của cô ấy không kém phần gợi ý rằng chính Scott là người khiến họ thích thú nhất.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, Some Short Stories [by Henry James]. Nguồn: Project Gutenberg #2327. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Dreadful work to have to set on a high stool, to dot and carry one, and to scribble away all day.

Công việc khủng khiếp là phải ngồi trên một chiếc ghế cao, chấm và mang một chiếc ghế, và viết nguệch ngoạc cả ngày.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Dick Cheveley: His Adventures and Misadventures. Nguồn: Project Gutenberg #21455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He could not distinguish between pains-taking dullness, and real ability: and therefore prized Mr. Scribble.
Robert Bisset, Modern literature: a novel, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #68916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He did scribble one line to let us know that he was not killed, but not a word have we had from him since."
Emily Sarah Holt, Ashcliffe Hall: A tale of the last century. Nguồn: Project Gutenberg #69096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It seems to me that nothing matters and yet I scribble verses.

Đối với tôi dường như chẳng có gì quan trọng nhưng tôi vẫn viết nguệch ngoạc những vần thơ.dịch máy, chưa biên tập

Ivan Sergeevich Turgenev, Virgin Soil. Nguồn: Project Gutenberg #2466. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Let us be thankful; and if we are scribblers, by nature or by conceit, let us scribble on.
Bradford Torrey, Friends on the Shelf. Nguồn: Project Gutenberg #67810. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Aunt Sophia scribbles and scratches, — and besides, I don't want her to know anything about it.
Susan Warner, The Wide, Wide World. Nguồn: Project Gutenberg #18689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Divers things he saw that did not please him and that won a note in his scribble pad.
Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Just scribble 'venous congestion' on the label, will you t before I forget again.
Graham Travers, Mona Maclean, Medical Student: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So, the doctor could take out his note-book, reckon, and scribble.
Mór Jókai, The yellow rose. Nguồn: Project Gutenberg #34911. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I've had so little to do since I came here, and I thought I would scribble down my impressions."
Adeline Sergeant, Brooke's Daughter: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US