scribble
danh từB2- scribbles
scribble nghĩa là viết nguệch ngoạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scribble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: poor handwriting.
Các nét nghĩa của từ scribble
- 1
danh từB2
poor handwriting
chữ viết xấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scratch · scrawl · cacography
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
scribble scrabble6 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an aimless drawing
một bức vẽ không có mục đíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scrabble · doodle
Câu hỏi thường gặp về scribble
scribble nghĩa là gì?
scribble nghĩa là viết nguệch ngoạc (bản dịch máy, chưa biên tập). scribble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: poor handwriting.
scribble được dùng trong câu như thế nào?
I follow this rambling leader merely to escape from more arduous paths, and I send you this scribble because I must write to you. (Charles Brockden Brown, Jane Talbot. Nguồn: Project Gutenberg #8404.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scribble, mã đối chiếu EV-D0F51FC2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng