E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “regular”

924 câu thật có từ regular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: regular nghĩa là đều đặn. regular là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with fixed order or procedure or principle. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng regular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • regular intervals1.155 lần
  • regular troops827 lần
  • regular season871 lần
  • regular features828 lần
  • regular breathing495 lần
  • regular army952 lần
  • regular basis388 lần
  • regular expressions211 lần
  • regular exercise299 lần
  • regular player223 lần
  • regular routine175 lần
  • regular siege190 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ regular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regular trong kho câu?
Kho câu có 924 câu có từ regular hoặc các dạng của từ, trích từ 802 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ regular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 304 câu, rồi Bậc B1 với 221 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regular: Câu phủ định (106 câu), Quá khứ đơn (78 câu), can và could (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.