E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “record”

2.037 câu thật có từ record hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: record nghĩa là hồ sơ, bản ghi chép, kỷ lục, đĩa nhạc (danh từ /ˈrek.ɔːd/ UK, /ˈrek.ɚd/ US); ghi chép, thu âm, ghi nhận (động từ /rɪˈkɔːd/ UK, /rɪˈkɔːrd/ US). record là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written, printed, or electronic document preserving knowledge or official account of facts and events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ record

Danh sách câu dẫn chứng (142 câu)

Từ hay đi cùng record

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
record assists492 lần
record label507 lần
historical record351 lần
fossil record290 lần
record producer247 lần
record industry296 lần
video record248 lần
official record234 lần
worth record374 lần
audio record173 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ record

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ record trong kho câu?
Kho câu có 2.037 câu có từ record hoặc các dạng của từ, trích từ 1.548 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ record xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ record gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 652 câu, rồi Bậc B1 với 431 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ record?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ record: Câu phủ định (189 câu), Quá khứ đơn (170 câu), Hiện tại hoàn thành (161 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.