E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “record”

2.037 câu thật có từ record hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: record nghĩa là ghi lại. record là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: anything (such as a document or a phonograph record or a photograph) providing permanent evidence of or information about past events. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng record

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ record

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ record trong kho câu?
Kho câu có 2.037 câu có từ record hoặc các dạng của từ, trích từ 1.548 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ record xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ record gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 652 câu, rồi Bậc B1 với 431 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ record?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ record: Câu phủ định (189 câu), Quá khứ đơn (170 câu), Hiện tại hoàn thành (161 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.