E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ready”

1.523 câu thật có từ ready hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ready nghĩa là sẵn sàng. ready là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: completely prepared or in condition for immediate action or use or progress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ready

Danh sách câu dẫn chứng (71 câu)

Từ hay đi cùng ready

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ready to start2.986 lần
getting ready2.937 lần
ready to receive2.384 lần
ready money2.830 lần
get ready4.313 lần
ready for37.211 lần
ready to go5.271 lần
got ready2.742 lần
stood ready2.196 lần
i'm ready1.627 lần
ready to die1.216 lần
ready to give2.602 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ready

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ready trong kho câu?
Kho câu có 1.523 câu có từ ready hoặc các dạng của từ, trích từ 1.098 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ready xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ready gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 504 câu, rồi Bậc B1 với 260 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ready?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ready: Quá khứ đơn (221 câu), Câu phủ định (165 câu), Tương lai với will (80 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.