Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rat”

604 câu thật có từ rat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rat nghĩa là chuột. rat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various long-tailed rodents similar to but larger than a mouse. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rat

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng rat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rat tat322 lần
musk rat273 lần
rat catcher135 lần
rat trap252 lần
rat mice107 lần
rat a tat87 lần
wharf rat113 lần
smell a rat160 lần
drowned rat148 lần
kangaroo rat75 lần
smelt a rat78 lần
rat hole234 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rat trong kho câu?
Kho câu có 604 câu có từ rat hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rat: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (80 câu), Quá khứ hoàn thành (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.