Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hedgehog

danh từ
C1
US/ˈhɛdʒˌhɑɡ/
hedgehogs
Ý nghĩa trọng tâm

hedgehog nghĩa là con nhím.

hedgehog là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relatively large rodents with sharp erectile bristles mingled with the fur.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    relatively large rodents with sharp erectile bristles mingled with the fur

    →

    loài gặm nhấm tương đối lớn với lông dựng đứng sắc nhọn trộn lẫn với lông

    Đồng nghĩa:porcupine
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    sonic the hedgehog
    135 lần trong kho sách
    juniper hedgehog
    25 lần trong kho sách
    sonic hedgehog
    8 lần trong kho sách
    hedgehog signaling
    8 lần trong kho sách
    thorny hedgehog
    8 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C1

    small nocturnal Old World mammal covered with both hair and protective spines

    →

    động vật có vú nhỏ sống về đêm ở Cựu Thế giới được bao phủ bởi cả lông và gai bảo vệ

    Đồng nghĩa:erinaceus europaeus, erinaceus europeaeus
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa hedgehog và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

They lay in a solid mass more inabordable than a hedgehog.
Conrad, Joseph, The nigger of the "Narcissus", Tiếng Anh (Anh - Anh)
Rather, she executed two bounds, and somewhat unexpectedly found herself on top of the hedgehog.

Đúng hơn, cô ấy thực hiện hai bước nhảy và hơi bất ngờ khi thấy mình ở trên đầu con nhím.

St. Mars, F., The Way of the Wild, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We must have Hedgehog there, I mean Quohog, in one of our boats.

Chúng ta phải có Hedgehog ở đó, ý tôi là Quohog, trên một trong những chiếc thuyền của chúng ta.

Melville, Herman, Moby-Dick; or, The Whale, Nguyên văn tác phẩm
"It will not be I who will embrace you frequently, my boy," said she, in a low voice; "you prick like a real hedgehog."
Ségur, Sophie, comtesse de, Old French Fairy Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Hedgie the Hedgehog gets his nose stuck on a sock that has fallen off a clothesline.
Wikimedia contributors, Choosing High Quality Children's Literature/Children's Book Authors/Grades K-2 Authors
Strange to say, the hedgehog appears to be quite unaffected by many kinds of poison.
Wood, Theodore, The Animal World, A Book of Natural History Young Folks' Treasury (Volume V), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
‘In a valley beyond those trees,’ answered the hedgehog, ‘there is a small farmhouse where the best butter in the world is made.
Lang, Andrew, The Orange Fairy Book, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Away went the hare like the wind, but Mr. Hedgehog took three steps and went back to his place.
Ewing, Juliana Horatia, Brothers of Pity and Other Tales of Beasts and Men, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Cats have been known to suckle the young of rats, and even of hedgehogs, and to bring in chickens and ducklings, and brood over them.
Stables, Gordon, Aileen Aroon, A Memoir With other Tales of Faithful Friends and Favourites, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Then if Christian didn't do it, how is it that he has been forgiven?" said Mrs. Hedgehog.
Ewing, Juliana Horatia, Brothers of Pity and Other Tales of Beasts and Men, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There won't be any meeting of this club till nearly sunset, and perhaps not then, unless Jimmy Hedgehog gets into trouble.'
Otis, James, The Club at Crow's Corner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then it was that the quiet, unobstrusive, retiring, self-effacing hedgehog threw off the mask, and hoisted his true colors.
St. Mars, F., The Way of the Wild, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về hedgehog (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. hedgehog nghĩa là gì trong tiếng Việt?

hedgehog có nghĩa chính là: loài gặm nhấm tương đối lớn với lông dựng đứng sắc nhọn trộn lẫn với lông. Định nghĩa tiếng Anh: "relatively large rodents with sharp erectile bristles mingled with the fur".

2. hedgehog thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

hedgehog là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của hedgehog theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), hedgehog được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɛdʒˌhɑɡ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. hedgehog thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ hedgehog được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của hedgehog gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của hedgehog gồm: hedgehogs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với hedgehog là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sonic the hedgehog, juniper hedgehog, sonic hedgehog, hedgehog signaling, thorny hedgehog.

7. hedgehog có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: porcupine, erinaceus europaeus, erinaceus europeaeus. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến hedgehog?

Từ hedgehog xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với hedgehog đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "They lay in a solid mass more inabordable than a hedgehog.". Câu văn minh họa cách dùng hedgehog làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng hedgehog?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.