Câu tiếng Anh có từ “rat”
249 câu thật có từ rat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rat nghĩa là chuột. rat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various long-tailed rodents similar to but larger than a mouse. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rat
First of all a rat came along, trailing his naked tail callously on the snow behind him.
Từ trong câu: callously, first, rat, come, trail, naked, tail, snow
Maud D., 1891?-1941 Haviland, Lives of the Fur Folk. Nguồn: Project Gutenberg #37127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The cat, the bat, the rat, the spider, the maggot...."
Từ trong câu: maggot, cat, bat, rat, spider
Jack Sharkey, The man who was pale. Nguồn: Project Gutenberg #73938. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Prolonged stress in rats causes response inhibition.
Từ trong câu: inhibition, prolong, stress, rat, cause, response
«Behavioural responses to stress in animals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=607540 (bản sửa đổi 9962509). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Snakes slither in the darkness, and huge rats scurry about, making the halls a treacherous trip.
Từ trong câu: slither, snake, darkness, huge, rat, make, hall, treacherous
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Hyrule Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427678 (bản sửa đổi 3857209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Would you leave a Christian—as I hope that poor woman was—to be devoured by rats and other vermin?
Từ trong câu: vermin, leave, christian, hope, poor, woman, rat
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 2/4. Nguồn: Project Gutenberg #51294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rat trong kho câu?
- Kho câu có 249 câu có từ rat hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc A2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rat: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (26 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.