Câu tiếng Anh có từ “rat”
420 câu thật có từ rat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rat nghĩa là chuột. rat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various long-tailed rodents similar to but larger than a mouse. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rat
Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)
They eat small rodents (like rats and mice), baby birds, frogs and small fish.
Từ trong câu: rat, mouse, baby, eat, small, like, bird, frog
«Anaconda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=125474 (bản sửa đổi 10919943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Polynesian rat, cats, dogs, pigs, and chickens have been introduced to Nauru from ships.
Từ trong câu: rat, pig, cat, dog, chicken, introduce, ship
«Nauru», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=542 (bản sửa đổi 10980365). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
First of all, kill the rats until one of them have dropped a red key.
Từ trong câu: rat, first, kill, until, drop, red, key
«Old School RuneScape/Quests/Dragon Slayer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427432 (bản sửa đổi 3855180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I wish he had been a white rat,” said Nibs.
Từ trong câu: rat, wish, white
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mother rat and the frog were waiting for the young rat and he travelled on with them.
Từ trong câu: rat, mother, frog, wait, young, travel
Abby Morton Diaz, The cats' Arabian nights, or, King Grimalkum. Nguồn: Project Gutenberg #69482. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These two are known as Old World rats.
Từ trong câu: rat, know, old, world
«Rat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18480 (bản sửa đổi 11006874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was dirty and there were many rats.
Từ trong câu: rat, dirty, many
«A Christmas Carol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20261 (bản sửa đổi 10939362). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are not many rats or mice in this very cold place.
Từ trong câu: cold, rat, mouse, many, place
«Hantavirus infection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1267381 (bản sửa đổi 10950976). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Rat was sitting on the river bank, singing a little song.
Từ trong câu: singing, rat, sit, river, bank, sing, little, song
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rats are social and smart animals that can be trained.
Từ trong câu: social, smart, rat, animal, train
«Rat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18480 (bản sửa đổi 11006874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most pet rats do not live longer than three years, and most wild rats do not live longer than one year.
Từ trong câu: wild, pet, rat, live, long, year
«Rat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18480 (bản sửa đổi 11006874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The New World rats and mice have many predators, and usually live only a short time.
Từ trong câu: predator, new, world, rat, mouse, many, usually, live
«New World rats and mice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307331 (bản sửa đổi 10973368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They meant rats and mice who were either fighting with each other or playing together.
Từ trong câu: either, mouse, fighting, mean, rat, fight, play, together
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the seven times, Albert would cry when he saw the white rat.
Từ trong câu: cry, seven, time, saw, white, rat
«Child development», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406800 (bản sửa đổi 10687870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When they got back to the kitchen again, they found the Rat walking up and down, very restless.
Từ trong câu: walking, kitchen, get, back, again, find, rat, walk
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But I has to eat 'em careful, miss," she said once; "'cos if I leaves crumbs the rats come out to get 'em."
Từ trong câu: leaf, careful, eat, they, miss, once, because, rat
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rat trong kho câu?
- Kho câu có 420 câu có từ rat hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc A2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rat: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (52 câu), Hiện tại hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.