Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pure”

891 câu thật có từ pure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pure nghĩa là tinh khiết. pure là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free of extraneous elements of any kind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pure

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng pure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pure gold1.660 lần
pure white2.434 lần
pure air1.791 lần
pure minded446 lần
pure atmosphere309 lần
pure water1.456 lần
pure accident275 lần
pure joy404 lần
pure delight310 lần
pure hearted229 lần
pure blood528 lần
pure reason589 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pure trong kho câu?
Kho câu có 891 câu có từ pure hoặc các dạng của từ, trích từ 678 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 295 câu, rồi Bậc B1 với 169 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pure: Câu phủ định (108 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (90 câu), So sánh nhất (76 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.