Câu tiếng Anh có từ “pure”
744 câu thật có từ pure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pure nghĩa là tinh khiết. pure là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free of extraneous elements of any kind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pure
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Unlike pure science, which is mostly about understanding how the world works, applied science is about taking action.
Từ trong câu: pure, unlike, science, mostly, understand, world, work, apply
«Applied science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402104 (bản sửa đổi 10940179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A pure strategy is when a player decides to use a specific action in every possible situation in a game.
Từ trong câu: pure, strategy, player, decide, use, specific, action, every
«Managerial Economics/Competition and market structure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252632 (bản sửa đổi 2807766). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, even fine art can have goals beyond just pure creativity and self-expression.
Từ trong câu: fine, beyond, however, even, art, goal, pure, creativity
«Art History/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99986 (bản sửa đổi 4592024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pure trong kho câu?
- Kho câu có 744 câu có từ pure hoặc các dạng của từ, trích từ 614 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 256 câu, rồi Bậc B1 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pure: Câu phủ định (88 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (80 câu), So sánh nhất (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.