Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “people”

15.332 câu thật có từ people hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: people nghĩa là mọi người. people là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (plural) any group of human beings (men or women or children) collectively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ people

Danh sách câu dẫn chứng (618 câu)

Từ hay đi cùng people

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
many people18.650 lần
young people16.644 lần
poor people6.773 lần
common people3.991 lần
number of people3.611 lần
among the people3.730 lần
good people6.139 lần
country people3.342 lần
million people2.349 lần
white people3.053 lần
people living2.330 lần
old people4.600 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ people

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ people trong kho câu?
Kho câu có 15.332 câu có từ people hoặc các dạng của từ, trích từ 8.789 tác phẩm và tài liệu. 264 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ people xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ people gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.775 câu, rồi Bậc B1 với 3.698 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ people?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ people: Câu phủ định (2.004 câu), Quá khứ đơn (1.355 câu), can và could (1.334 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.