Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

perceptively

trạng từC1

perceptively nghĩa là một cách cảm nhận (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

perceptively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a perceptive manner.

Các nét nghĩa của từ perceptively

  1. 1

    trạng từC1

    in a perceptive manner

    một cách cảm nhậndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về perceptively

perceptively nghĩa là gì?

perceptively nghĩa là một cách cảm nhận (bản dịch máy, chưa biên tập). perceptively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a perceptive manner.

perceptively được dùng trong câu như thế nào?

"I see," said Marianne very perceptively; adding, as an under-word, "There was the lord, too." (William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/perceptively, mã đối chiếu EV-22D48341. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “perceptively” được dùng ra sao trong câu thật

5 câu tiêu biểu có chứa perceptively và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I see," said Marianne very perceptively; adding, as an under-word, "There was the lord, too."

“Tôi hiểu,” Marianne nói một cách rất sâu sắc; thêm vào, như một từ ẩn ý, ​​"Còn có chúa nữa."dịch máy, chưa biên tập

William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh
Some coping responses involve attempts to alter the true nature of the environmental situation perceptively.

Một số phản ứng đối phó liên quan đến nỗ lực thay đổi bản chất thực sự của tình huống môi trường về mặt nhận thức.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2023/Eco-anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298304 (bản sửa đổi 2578351). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The immortal fire has descended on them, and they are of the Inner Brotherhood — perceptively intense and consummately utter.

Ngọn lửa bất tử đã giáng xuống họ, và họ thuộc về Tình huynh đệ nội tâm - mãnh liệt về mặt nhận thức và tột đỉnh.dịch máy, chưa biên tập

Arthur Sullivan, The Complete Plays of Gilbert and Sullivan. Nguồn: Project Gutenberg #808. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Perceptively people have viewed dementia as the ‘living death’ about which little could be done beyond watchful care.
«Exercise as it relates to Disease/The effects of physical activity on people with Dementia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304827 (bản sửa đổi 3451602). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Riel perceptively relates elsewhere that “just in time learning suggests that knowledge is a stockpile of discrete ideas, concepts, or tools that can be delivered as needed.
«Designing Professional Development/JIT Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244322 (bản sửa đổi 3825447). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0