perceptively
trạng từC1perceptively nghĩa là một cách cảm nhận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
perceptively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a perceptive manner.
Các nét nghĩa của từ perceptively
- 1
trạng từC1
in a perceptive manner
một cách cảm nhậndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về perceptively
perceptively nghĩa là gì?
perceptively nghĩa là một cách cảm nhận (bản dịch máy, chưa biên tập). perceptively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a perceptive manner.
perceptively được dùng trong câu như thế nào?
"I see," said Marianne very perceptively; adding, as an under-word, "There was the lord, too." (William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/perceptively, mã đối chiếu EV-22D48341. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng